Kết quả tra từ “穿”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủng; khoan; thâm nhập; đi qua; xâu qua
băng qua (đường)
(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
khoan lỗ; giải thích gượng ép
xâu kim
nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
xâu kim
trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
đi qua
bức xạ xuyên thấu
xuyên qua
du hành xuyên thời gian
phim xuyên không (trên TV)
đi qua; xuyên qua; vượt qua
gương toàn thân
mặc quần áo; thay đồ
đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua
quần áo sang trọng; chú ý đến cách ăn mặc
phong cách ăn mặc; diện mạo
trang phục; quần áo; ăn mặc
mòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)
xuyên thủng
di chuyển tới lui; đi qua đi lại
(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch
mặc quần áo; trang phục
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ…
con tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
gió lùa
mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
mặc ngược (quần áo)
(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
mặc vào (quần áo v.v.)
(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ
nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])
mặc (một loại trang phục)
chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
mặc thử; thử đồ
nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ); nghĩa bóng: đau khổ tột cùng; nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề; xé xác ai đó
nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn
bền; chống mòn rách
chọc ối
chọc ối
chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])
chọc ối (sử dụng ở Đài Loan)
mài mòn nghiên mực; kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ); học tập chăm chỉ (thành ngữ)
đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)
nhìn mong đợi (thành ngữ)
nhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)
bắn rất chính xác (thành ngữ)
nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt…
nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt…
xuyên thấu; đâm xuyên; nhìn rõ; có cái nhìn sâu sắc vào
không có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo
nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì…
băng qua; đi qua
mong mỏi chờ đợi