Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “穿”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
穿chuān

mặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủng; khoan; thâm nhập; đi qua; xâu qua

Từ vựng
穿马路chuān mǎ lù

băng qua (đường)

Cụm từ
穿凿附会chuān záo fù huì

(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc

Thành ngữ
穿凿chuān záo

khoan lỗ; giải thích gượng ép

Cụm từ
穿针走线chuān zhēn zǒu xiàn

xâu kim

Cụm từ
穿针引线chuān zhēn yǐn xiàn

nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian

Thành ngữ
穿针chuān zhēn

xâu kim

Cụm từ
穿金戴银chuān jīn dài yín

trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
穿过chuān guò

đi qua

Cụm từ
穿透辐射chuān tòu fú shè

bức xạ xuyên thấu

Cụm từ
穿透chuān tòu

xuyên qua

Cụm từ
穿越时空chuān yuè shí kōng

du hành xuyên thời gian

Cụm từ
穿越剧chuān yuè jù

phim xuyên không (trên TV)

Cụm từ
穿越chuān yuè

đi qua; xuyên qua; vượt qua

Cụm từ
穿衣镜chuān yī jìng

gương toàn thân

Cụm từ
穿衣chuān yī

mặc quần áo; thay đồ

Cụm từ
穿行chuān xíng

đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua

Cụm từ
穿着讲究chuān zhuó jiǎng jiu

quần áo sang trọng; chú ý đến cách ăn mặc

Cụm từ
穿着打扮chuān zhuó dǎ bàn

phong cách ăn mặc; diện mạo

Cụm từ
穿着chuān zhuó

trang phục; quần áo; ăn mặc

Cụm từ
穿破chuān pò

mòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)

Cụm từ
穿洞chuān dòng

xuyên thủng

Cụm từ
穿梭chuān suō

di chuyển tới lui; đi qua đi lại

Cụm từ
穿搭chuān dā

(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục

Cụm từ
穿插chuān chā

chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch

Cụm từ
穿戴chuān dài

mặc quần áo; trang phục

Cụm từ
穿帮chuān bāng

(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ…

Cụm từ
穿山甲chuān shān jiǎ

con tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ
穿小鞋chuān xiǎo xié

nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó

Thành ngữ
穿孔chuān kǒng

đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng

Cụm từ
穿堂风chuān táng fēng

gió lùa

Cụm từ
穿回chuān huí

mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)

Cụm từ
穿反chuān fǎn

mặc ngược (quần áo)

Cụm từ
穿刺chuān cì

(y học) chọc; sinh thiết bằng kim

Cụm từ
穿上chuān shang

mặc vào (quần áo v.v.)

Cụm từ
穿一条裤子chuān yī tiáo kù zi

(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm

Cụm từ
点穿diǎn chuān

vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ

Cụm từ
马尾穿豆腐,提不起来mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai

nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])

Cụm từ
身穿shēn chuān

mặc (một loại trang phục)

Cụm từ
贯穿guàn chuān

chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối

Cụm từ
试穿shì chuān

mặc thử; thử đồ

Cụm từ
万箭穿心wàn jiàn chuān xīn

nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ); nghĩa bóng: đau khổ tột cùng; nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề; xé xác ai đó

Thành ngữ
临渴穿井lín kě chuān jǐng

nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn

Thành ngữ
耐穿nài chuān

bền; chống mòn rách

Cụm từ
羊膜穿刺术yáng mó chuān cì shù

chọc ối

Cụm từ
羊膜穿刺yáng mó chuān cì

chọc ối

Cụm từ
羊穿yáng chuān

chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])

Viết tắt
羊水穿刺yáng shuǐ chuān cì

chọc ối (sử dụng ở Đài Loan)

Cụm từ
磨穿铁砚mó chuān tiě yàn

mài mòn nghiên mực; kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ); học tập chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
眼穿肠断yǎn chuān cháng duàn

đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
眼成穿yǎn chéng chuān

nhìn mong đợi (thành ngữ)

Thành ngữ
看穿kàn chuān

nhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)

Cụm từ
百步穿杨bǎi bù chuān yáng

bắn rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
滴水穿石dī shuǐ chuān shí

nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt…

Thành ngữ
滴水石穿dī shuǐ shí chuān

nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt…

Thành ngữ
洞穿dòng chuān

xuyên thấu; đâm xuyên; nhìn rõ; có cái nhìn sâu sắc vào

Cụm từ
没吃没穿méi chī méi chuān

không có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo

Thành ngữ
水滴石穿shuǐ dī shí chuān

nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì…

Thành ngữ
横穿héng chuān

băng qua; đi qua

Cụm từ
望眼欲穿wàng yǎn yù chuān

mong mỏi chờ đợi

Cụm từ