Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “穿”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
穿
chuān

mặc

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
穿上
chuānshang

mặc

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
穿凿
chuān záo

khoan lỗ; giải thích gượng ép

Cụm từ
穿刺
chuān cì

(y học) chọc; sinh thiết bằng kim

Cụm từ
穿反
chuān fǎn

mặc ngược (quần áo)

Cụm từ
穿回
chuān huí

mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)

Cụm từ
穿孔
chuān kǒng

đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng

Cụm từ
穿帮
chuān bāng

(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ điều muốn giấu qua lỡ lời; lộ thân phận

Cụm từ
穿戴
chuān dài

mặc quần áo; trang phục

Cụm từ
穿插
chuān chā

chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch

Cụm từ
穿搭
chuān dā

(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục

Cụm từ
穿梭
chuān suō

di chuyển tới lui; đi qua đi lại

Cụm từ
穿洞
chuān dòng

xuyên thủng

Cụm từ
穿着
chuān zhuó

trang phục; quần áo; ăn mặc

Cụm từ
穿破
chuān pò

mòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)

Cụm từ
穿行
chuān xíng

đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua

Cụm từ
穿衣
chuān yī

mặc quần áo; thay đồ

Cụm từ
穿越
chuān yuè

đi qua; xuyên qua; vượt qua

Cụm từ
穿过
chuān guò

đi qua

Cụm từ
穿透
chuān tòu

xuyên qua

Cụm từ
穿针
chuān zhēn

xâu kim

Cụm từ
穿堂风
chuān táng fēng

gió lùa

Cụm từ
穿小鞋
chuān xiǎo xié

nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó

Thành ngữ
穿山甲
chuān shān jiǎ

con tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ