Kết quả cho “穿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mặc
mặc
khoan lỗ; giải thích gượng ép
(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
mặc ngược (quần áo)
mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ điều muốn giấu qua lỡ lời; lộ thân phận
mặc quần áo; trang phục
chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch
(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
di chuyển tới lui; đi qua đi lại
xuyên thủng
trang phục; quần áo; ăn mặc
mòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)
đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua
mặc quần áo; thay đồ
đi qua; xuyên qua; vượt qua
đi qua
xuyên qua
xâu kim
gió lùa
nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
con tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy