Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “空调”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
空调kōng tiáo

空调: điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
空调车kōng tiáo chē

空调车: phương tiện có điều hòa

Cụm từ
蒸发空调zhēng fā kōng tiáo

蒸发空调: máy lạnh bay hơi; máy làm mát bay hơi

Cụm từ
中央空调zhōng yāng kōng tiáo

中央空调: điều hòa trung tâm; (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuan3 nan2], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người)

Cụm từ