Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “空城计”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
空城计kōng chéng jì

空城计: diệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy vọng đối thủ nghi ngờ có phục…

Cụm từ
唱空城计chàng kōng chéng jì

唱空城计: nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối; (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống…

Thành ngữ