Kết quả tra từ “空口”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
空口kōng kǒu
空口: bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu; cơm không có món mặn hoặc rau
空口说白话kōng kǒu shuō bái huà
空口说白话: hứa suông
空口白话kōng kǒu bái huà
空口白话: lời hứa suông
空口无凭kōng kǒu wú píng
空口无凭: lời nói suông không thể làm chứng cứ (thành ngữ)