Kết quả tra từ “稼”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稼jià
稼: gieo hạt; (hoa màu) mùa màng
稼穑jià sè
稼穑: (văn học) gieo và gặt; công việc đồng áng
庄稼汉zhuāng jia hàn
庄稼汉: nông dân; người nông dân
庄稼活儿zhuāng jia huó r
庄稼活儿: làm nông
庄稼户儿zhuāng jia hù r
庄稼户儿: biến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]
庄稼户zhuāng jia hù
庄稼户: nông dân giàu; cường hào
庄稼地zhuāng jia dì
庄稼地: đất trồng trọt; đất canh tác
庄稼人zhuāng jia rén
庄稼人: (thông tục) nông dân
庄稼zhuāng jia
庄稼: hoa màu