Kết quả tra từ “秩序”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秩序zhì xù
秩序: trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]
秩序美zhì xù měi
秩序美: trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)
秩序井然zhì xù jǐng rán
秩序井然: trật tự hoàn hảo
无秩序wú zhì xù
无秩序: hỗn loạn
公共秩序gōng gòng zhì xù
公共秩序: trật tự công cộng