Kết quả cho “秩序”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]
trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)
trật tự hoàn hảo
hỗn loạn
trật tự công cộng