Kết quả tra từ “科林”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
科林Kē lín
科林: Colin (tên)
科林斯Kē lín sī
科林斯: Corinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)
科林·弗思Kē lín · Fú sī
科林·弗思: Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)