Kết quả tra từ “秉公”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秉公bǐng gōng
秉公: công bằng; không thiên vị
秉公办理bǐng gōng bàn lǐ
秉公办理: làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng