Kết quả tra từ “禽兽”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禽兽qín shòu
禽兽: chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)
禽兽不如qín shòu bù rú
禽兽不如: tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
衣冠禽兽yī guān qín shòu
衣冠禽兽: nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh