Kết quả tra từ “离职”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
离职lí zhí
离职: rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức
擅离职守shàn lí zhí shǒu
擅离职守: rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép