Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “福田”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
福田fú tián

福田: mảnh đất gieo trồng hạnh phúc; miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
福田康夫Fú tián Kāng fū

福田康夫: FUKUDA Yasuo (1936-), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2007-2008

Cụm từ
福田区Fú tián qū

福田区: quận Phúc Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ