Kết quả tra từ “福泽”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
福泽fú zé
福泽: phúc lành
福泽谕吉Fú zé Yù jí
福泽谕吉: Fukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại học Keio