Kết quả tra từ “神通”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神通shén tōng
神通: khả năng phi thường; phép thuật
神通广大shén tōng guǎng dà
神通广大: (thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường
大显神通dà xiǎn shén tōng
大显神通: thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể; phát huy hết khả năng xuất sắc
八仙过海,各显神通Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng
八仙过海,各显神通: nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy…