Kết quả tra từ “神往”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神往shén wǎng
神往: bị mê hoặc; mãi mê; khao khát; mơ tưởng
悠然神往yōu rán shén wǎng
悠然神往: tâm trí lang thang xa xôi
心驰神往xīn chí shén wǎng
心驰神往: tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi; mong mỏi; si mê; bị cuốn hút