Kết quả tra từ “磊”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
磊lěi
磊: lổn nhổn; đống đá; không bằng phẳng; bóng gió chân thành; trung thực và cởi mở
磊落大方lěi luò dà fāng
磊落大方: hào phóng tột bậc (thành ngữ)
磊落lěi luò
磊落: to lớn và vạm vỡ; rộng lượng; mở lòng và trung thực; liên tục; lặp đi lặp lại
磊磊lěi lěi
磊磊: đống đá lớn; rộng lượng; mở lòng và trung thực
光明磊落guāng míng lěi luò
光明磊落: mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
丁磊Dīng Lěi
丁磊: Đinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]