Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “硕果”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
硕果shuò guǒ

硕果: thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ

Cụm từ
硕果累累shuò guǒ lěi lěi

硕果累累: trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật

Cụm từ
硕果仅存shuò guǒ jǐn cún

硕果仅存: chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Thành ngữ