Kết quả tra từ “硕果”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
硕果shuò guǒ
硕果: thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ
硕果累累shuò guǒ lěi lěi
硕果累累: trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật
硕果仅存shuò guǒ jǐn cún
硕果仅存: chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại