Kết quả tra từ “破门”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
破门pò mén
破门: phá cửa hoặc xông vào; khai trừ ai đó (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã); ghi bàn (trong bóng đá, khúc côn cầu, v.v.)
破门而入pò mén ér rù
破门而入: phá cửa xông vào (thành ngữ)
踏破门槛tā pò mén kǎn
踏破门槛: mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó