Kết quả tra từ “砣”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
砣tuó
砣: quả cân của cân đòn; trục lăn đá; mài ngọc bằng bánh mài
砣子tuó zi
砣子: bánh mài
秤砣虽小压千斤chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn
秤砣虽小压千斤: tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn; vì thiếu một cái đinh mà…
秤砣chèng tuó
秤砣: quả cân cân đòn; trọng lượng tiêu chuẩn
碾砣niǎn tuó
碾砣: con lăn
夯砣hāng tuó
夯砣: dụng cụ đầm; nén