Kết quả tra từ “瞿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瞿qú
瞿: kinh ngạc; phiên âm Đài Loan [ju4]
瞿秋白Qú Qiū bái
瞿秋白: Khu Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia Liên Xô của đảng cộng sản Trung Quốc trong thời kỳ ảnh hưởng của Liên Xô, nhà xuất bản và…
瞿昙Qú tán
瞿昙: Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử
瞿塘峡Qú táng Xiá
瞿塘峡: hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4], là hẻm núi thứ nhất trong Tam…