Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瞳”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tóng

瞳: tròng đen của mắt

Từ vựng
瞳眸tóng móu

瞳眸: con ngươi của mắt; đôi mắt

Cụm từ
瞳孔tóng kǒng

瞳孔: con ngươi (của mắt)

Cụm từ
瞳仁tóng rén

瞳仁: tròng đen của mắt

Cụm từ
瞳人tóng rén

瞳人: tròng đen (của mắt)

Cụm từ
双瞳剪水shuāng tóng jiǎn shuǐ

双瞳剪水: mắt sáng rõ (thành ngữ)

Thành ngữ
美瞳měi tóng

美瞳: kính áp tròng thẩm mỹ; kính áp tròng làm to mắt; kính áp tròng giãn tròng

Cụm từ