Kết quả tra từ “瞎子”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瞎子xiā zi
瞎子: người mù
瞎子摸象xiā zi mō xiàng
瞎子摸象: mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng…
黑瞎子岛Hēi xiā zi Dǎo
黑瞎子岛: Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang hay sông Amur, tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; Đảo Heixiazi (người mù đen)
黑瞎子hēi xiā zi
黑瞎子: gấu đen
熊瞎子xióng xiā zi
熊瞎子: gấu; con gấu