Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “睺”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hóu

睺: (xuất hiện như âm "ho", đặc biệt trong các từ mượn từ tiếng Phạn); bán mù (cổ)

Từ vựng
罗睺luó hóu

罗睺: giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)

Cụm từ
摩睺罗伽Mó hóu luó jiā

摩睺罗伽: Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo

Cụm từ