Kết quả tra từ “睦邻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
睦邻mù lín
睦邻: hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm
睦邻政策mù lín zhèng cè
睦邻政策: chính sách láng giềng tốt
亲睦邻邦qīn mù lín bāng
亲睦邻邦: các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng