Kết quả tra từ “着眼”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
着眼zhuó yǎn
着眼: đặt mục tiêu vào; có điều gì đó trong đầu; tập trung
着眼点zhuó yǎn diǎn
着眼点: nơi quan tâm; nơi mà người ta chú ý đến
觑着眼qù zhe yǎn
觑着眼: nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó
睁着眼睛说瞎话zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà
睁着眼睛说瞎话: (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
大处着眼,小处着手dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu
大处着眼,小处着手: nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)