Kết quả cho “着眼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đặt mục tiêu vào; có điều gì đó trong đầu; tập trung
nơi quan tâm; nơi mà người ta chú ý đến
nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)