Kết quả cho “眼药”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt
thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt
nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha
thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt
thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt
nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha
thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)