Kết quả tra từ “眼药”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼药yǎn yào
眼药: thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt
眼药水yǎn yào shuǐ
眼药水: thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt
八宝眼药bā bǎo yǎn yào
八宝眼药: thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)
上眼药shàng yǎn yào
上眼药: nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha