Kết quả tra từ “眼红”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼红yǎn hóng
眼红: thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ; phẫn nộ; giận dữ
仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng
仇人相见,分外眼红: khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)