Kết quả tra từ “真理”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
真理zhēn lǐ
真理: chân lý; LT:個|个[ge4]
真理部Zhēn lǐ bù
真理部: Bộ Sự Thật, một bộ hư cấu từ tiểu thuyết "1984" của George Orwell
真理报Zhēn lǐ Bào
真理报: Pravda (báo)
实践是检验真理的唯一标准shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn
实践是检验真理的唯一标准: Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
奥姆真理教Ào mǔ Zhēn lǐ jiào
奥姆真理教: Aum Shinrikyo (hay Chân Lý Tối Thượng), giáo phái cực đoan Nhật Bản chịu trách nhiệm vụ tấn công khí sarin năm 1995 trên tàu điện ngầm Tokyo