Kết quả tra từ “真是”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
真是zhēn shi
真是: thực sự; thật sự; (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)
真是的zhēn shi de
真是的: Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)