Kết quả tra từ “看菜吃饭”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
看菜吃饭kàn cài chī fàn
看菜吃饭: nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
看菜吃饭,量体裁衣kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī
看菜吃饭,量体裁衣: nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế