Kết quả tra từ “省事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
省事xǐng shì
省事: hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính
省事shěng shì
省事: đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối