Kết quả tra từ “相看”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相看xiāng kàn
相看: nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận
另眼相看lìng yǎn xiāng kàn
另眼相看: đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới
刮目相看guā mù xiāng kàn
刮目相看: có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)