Kết quả cho “相接”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen
nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh nhau ở cự ly gần
nối đuôi nhau; kẹt xe nối đuôi sát nhau