Kết quả tra từ “相接”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相接xiāng jiē
相接: hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen
首尾相接shǒu wěi xiāng jiē
首尾相接: nối đuôi nhau; kẹt xe nối đuôi sát nhau
短兵相接duǎn bīng xiāng jiē
短兵相接: nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh nhau ở cự ly gần