Kết quả tra từ “相承”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相承xiāng chéng
相承: bổ sung cho nhau
一脉相承yī mài xiāng chéng
一脉相承: có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)