Kết quả tra từ “相声”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相声xiàng sheng
相声: đối thoại hài; kịch ngắn; tấu hài
对口相声duì kǒu xiàng shēng
对口相声: hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]
单口相声dān kǒu xiàng shēng
单口相声: độc thoại hài; kịch hài một người