Kết quả tra từ “相吸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相吸xiāng xī
相吸: hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); hút lẫn nhau
异性相吸yì xìng xiāng xī
异性相吸: các cực đối lập thu hút nhau; (nghĩa bóng) nam nữ hấp dẫn nhau; các sự đối lập thu hút nhau
同类相吸tóng lèi xiāng xī
同类相吸: Vật họp theo loài