Kết quả tra từ “相依”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相依xiāng yī
相依: phụ thuộc lẫn nhau
相依为命xiāng yī wéi mìng
相依为命: phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
唇齿相依chún chǐ xiāng yī
唇齿相依: nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau
互相依存hù xiāng yī cún
互相依存: phụ thuộc lẫn nhau