Kết quả cho “直播”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phát sóng trực tiếp
phòng thu phát trực tiếp; một buổi phát trực tiếp
(từ mới khoảng năm 2020) (của người có ảnh hưởng trên Internet, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát sóng trực tiếp, cung cấp liên kết để người xem mua hàng
phát sóng trực tiếp tại chỗ