Kết quả tra từ “目睹”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
目睹mù dǔ
目睹: chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến
亲眼目睹qīn yǎn mù dǔ
亲眼目睹: tự mình thấy; thấy tận mắt
耳闻目睹ěr wén mù dǔ
耳闻目睹: chứng kiến trực tiếp
二十年目睹之怪现状Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng
二十年目睹之怪现状: Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]