Kết quả cho “目睹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến
tự mình thấy; thấy tận mắt
chứng kiến trực tiếp
Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]