Kết quả tra từ “盛举”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盛举shèng jǔ
盛举: sự kiện lớn; hành động vĩ đại
共襄盛举gòng xiāng shèng jǔ
共襄盛举: hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung