Kết quả tra từ “皇上”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
皇上huáng shang
皇上: hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế; Hoàng đế bệ hạ
皇上不急急太监huáng shàng bù jí jí tài jiàn
皇上不急急太监: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
皇上不急太监急huáng shàng bù jí tài jiàn jí
皇上不急太监急: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
羲皇上人xī huáng shàng rén
羲皇上人: nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲[Fu2 Xi1]; người từ thời xa xưa; nghĩa bóng: người không lo âu