Kết quả tra từ “百般”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百般bǎi bān
百般: trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
百般巴结bǎi bān bā jié
百般巴结: nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)
百般奉承bǎi bān fèng chéng
百般奉承: nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể
百般刁难bǎi bān diāo nàn
百般刁难: (thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn