Kết quả tra từ “百年”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百年bǎi nián
百年: trăm năm; thế kỷ; cả đời
百年树人bǎi nián shù rén
百年树人: (thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
百年好合bǎi nián hǎo hé
百年好合: chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)
百年大计bǎi nián dà jì
百年大计: một dự án quan trọng và lâu dài
百年不遇bǎi nián bù yù
百年不遇: chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)
十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén
十年树木,百年树人: (thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
五百年前是一家wǔ bǎi nián qián shì yī jiā
五百年前是一家: cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)