Kết quả tra từ “百合”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百合bǎi hé
百合: hoa ly
百合花饰bǎi hé huā shì
百合花饰: hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)
百合花bǎi hé huā
百合花: hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ
百合科bǎi hé kē
百合科: Liliaceae; họ hoa ly
百合子Bǎi hé zǐ
百合子: Yuriko, tên nữ giới Nhật Bản
海百合hǎi bǎi hé
海百合: hoa huệ biển; động vật huệ biển
法国百合Fǎ guó bǎi hé
法国百合: cây a-ti-sô
小池百合子Xiǎo chí Bǎi hé zi
小池百合子: KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008