Kết quả tra từ “百叶”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百叶bǎi yè
百叶: lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)
百叶箱bǎi yè xiāng
百叶箱: hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ
百叶窗bǎi yè chuāng
百叶窗: cửa chớp; màn sáo
牛百叶niú bǎi yè
牛百叶: dạ tổ ong; dạ sách bò