Kết quả tra từ “百倍”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百倍bǎi bèi
百倍: gấp trăm lần; một trăm lần
精神百倍jīng shén bǎi bèi
精神百倍: nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
信心百倍xìn xīn bǎi bèi
信心百倍: tràn đầy tự tin (thành ngữ)