Kết quả tra từ “白云”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
白云bái yún
白云: mây trắng
白云苍狗bái yún cāng gǒu
白云苍狗: nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
白云矿区Bái yún kuàng qū
白云矿区: quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ
白云石bái yún shí
白云石: đá dolomit
白云母bái yún mǔ
白云母: mica trắng; muscovite
白云机场Bái yún Jī chǎng
白云机场: Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)
白云岩bái yún yán
白云岩: dolomit (địa chất)
白云区Bái yún Qū
白云区: Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4]…