Kết quả cho “登”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
leo, trèo, đăng
leo núi
đăng nhập
đăng kí
leo lên; trèo lên; lên
thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp
thành tiên; thăng tiến lớn; chết
đăng nhập (vào máy tính); nhập (dữ liệu)
đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới
lên ngôi
Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
lên bờ; rời khỏi tàu
leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi
ta da!; wow!
đăng báo
ngay lập tức; lập tức
đi (lên) mặt trăng
lên máy bay
lên ngôi
lên tàu
đăng (trên báo chí hoặc tạp chí); ghi chép (bút toán kế toán)
cái chết của hoàng đế
thăm ai đó tại nhà