Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “登”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dēng

leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần)…

Từ vựng
登高望远dēng gāo wàng yuǎn

đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộng

Thành ngữ
登高一呼dēng gāo yī hū

kêu gọi rõ ràng; kêu gọi công khai

Cụm từ
登顶dēng dǐng

(nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh

Cụm từ
登革病毒dēng gé bìng dú

vi rút sốt xuất huyết

Cụm từ
登革疫苗dēng gé yì miáo

vắc xin sốt xuất huyết

Cụm từ
登革热dēng gé rè

sốt xuất huyết; sốt xuất huyết Singapore

Cụm từ
登陆舰dēng lù jiàn

tàu đổ bộ

Cụm từ
登陆月球dēng lù yuè qiú

hạ cánh lên mặt trăng

Cụm từ
登陆dēng lù

đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.); đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录[deng1 lu4])

Cụm từ
登门dēng mén

thăm ai đó tại nhà

Cụm từ
登录dēng lù

đăng ký; đăng nhập

Cụm từ
登遐dēng xiá

cái chết của hoàng đế

Cụm từ
登轮dēng lún

lên tàu

Cụm từ
登载dēng zǎi

đăng (trên báo chí hoặc tạp chí); ghi chép (bút toán kế toán)

Cụm từ
登记表dēng jì biǎo

phiếu đăng ký

Cụm từ
登记用户dēng jì yòng hù

người dùng đã đăng ký

Cụm từ
登记员dēng jì yuán

cán bộ đăng ký

Cụm từ
登记名dēng jì míng

đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính)

Cụm từ
登记dēng jì

đăng ký (tên)

Cụm từ
登台表演dēng tái biǎo yǎn

lên sân khấu biểu diễn

Cụm từ
登临dēng lín

thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp

Danh từ riêng
登机门dēng jī mén

cổng lên máy bay

Cụm từ
登机证dēng jī zhèng

thẻ lên máy bay

Cụm từ
登机牌dēng jī pái

thẻ lên máy bay

Cụm từ
登机桥dēng jī qiáo

cổng lên máy bay (tại sân bay); cầu lên máy bay

Cụm từ
登机楼dēng jī lóu

nhà ga sân bay

Cụm từ
登机手续柜台dēng jī shǒu xù guì tái

quầy làm thủ tục lên máy bay

Cụm từ
登机手续dēng jī shǒu xù

(sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay

Cụm từ
登机廊桥dēng jī láng qiáo

cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay

Cụm từ
登机口dēng jī kǒu

cổng khởi hành (hàng không)

Cụm từ
登机入口dēng jī rù kǒu

cổng lên máy bay

Cụm từ
登机dēng jī

lên máy bay

Cụm từ
登极dēng jí

lên ngôi

Cụm từ
登月dēng yuè

đi (lên) mặt trăng

Cụm từ
登时dēng shí

ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
登愣dēng lèng

ta da!; wow!

Cụm từ
登徒子Dēng tú Zǐ

Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng; kẻ lăng nhăng; kẻ mê gái

Cụm từ
登广告dēng guǎng gào

đăng quảng cáo

Cụm từ
登庸人才dēng yōng rén cái

trọng dụng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
登峰造极dēng fēng zào jí

đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

Cụm từ
登峰dēng fēng

leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi

Cụm từ
登岸dēng àn

lên bờ; rời khỏi tàu

Cụm từ
登山车dēng shān chē

xe đạp địa hình (Đài Loan)

Cụm từ
登山扣dēng shān kòu

móc leo núi

Cụm từ
登山家dēng shān jiā

nhà leo núi

Cụm từ
登山dēng shān

leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi

Cụm từ
登封市Dēng fēng shì

Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
登封Dēng fēng

Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
登大宝dēng dà bǎo

lên ngôi

Cụm từ
登场dēng chǎng

lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới

Cụm từ
登报dēng bào

đăng báo

Cụm từ
登堂入室dēng táng rù shì

nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn

Thành ngữ
登基dēng jī

lên ngôi

Cụm từ
登出来dēng chū lái

xuất bản; xuất hiện (trên ấn phẩm)

Cụm từ
登出dēng chū

đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)

Cụm từ
登入dēng rù

đăng nhập (vào máy tính); nhập (dữ liệu)

Cụm từ
登仙dēng xiān

thành tiên; thăng tiến lớn; chết

Cụm từ
登上dēng shàng

leo lên; trèo lên; lên

Cụm từ
丽池卡登Lì chí Kǎ dēng

Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)

Cụm từ