Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “登”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dēng

leo, trèo, đăng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
登山
dēng//shān

leo núi

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
登录
dēnglù

đăng nhập

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
登记
dēng//jì

đăng kí

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
登上
dēng shàng

leo lên; trèo lên; lên

Cụm từ
登临
dēng lín

thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp

Danh từ riêng
登仙
dēng xiān

thành tiên; thăng tiến lớn; chết

Cụm từ
登入
dēng rù

đăng nhập (vào máy tính); nhập (dữ liệu)

Cụm từ
登出
dēng chū

đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)

Cụm từ
登场
dēng chǎng

lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới

Cụm từ
登基
dēng jī

lên ngôi

Cụm từ
登封
Dēng fēng

Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
登岸
dēng àn

lên bờ; rời khỏi tàu

Cụm từ
登峰
dēng fēng

leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi

Cụm từ
登愣
dēng lèng

ta da!; wow!

Cụm từ
登报
dēng bào

đăng báo

Cụm từ
登时
dēng shí

ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
登月
dēng yuè

đi (lên) mặt trăng

Cụm từ
登机
dēng jī

lên máy bay

Cụm từ
登极
dēng jí

lên ngôi

Cụm từ
登轮
dēng lún

lên tàu

Cụm từ
登载
dēng zǎi

đăng (trên báo chí hoặc tạp chí); ghi chép (bút toán kế toán)

Cụm từ
登遐
dēng xiá

cái chết của hoàng đế

Cụm từ
登门
dēng mén

thăm ai đó tại nhà

Cụm từ