Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瘠”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

瘠: cằn cỗi; gầy

Từ vựng
瘠薄jí bó

瘠薄: (đất đai) cằn cỗi; bạc màu

Cụm từ
贫瘠pín jí

贫瘠: cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn

Cụm từ
荒瘠huāng jí

荒瘠: hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ

Cụm từ
哀毁瘠立āi huǐ jí lì

哀毁瘠立: xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]

Cụm từ