Kết quả tra từ “瘠”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瘠jí
瘠: cằn cỗi; gầy
瘠薄jí bó
瘠薄: (đất đai) cằn cỗi; bạc màu
贫瘠pín jí
贫瘠: cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn
荒瘠huāng jí
荒瘠: hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ
哀毁瘠立āi huǐ jí lì
哀毁瘠立: xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]