Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “痘”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dòu

痘: mụn nhọt; nốt mủ

Từ vựng
痘苗dòu miáo

痘苗: vắc-xin

Cụm từ
痘疱dòu pào

痘疱: mụn nhọt; mụn trứng cá

Cụm từ
痘瘢dòu bān

痘瘢: vết rỗ

Cụm từ
痘痕dòu hén

痘痕: vết rỗ

Cụm từ
痘痂dòu jiā

痘痂: vết rỗ; vảy đậu mùa

Cụm từ
青春痘qīng chūn dòu

青春痘: mụn trứng cá

Cụm từ
猴痘hóu dòu

猴痘: bệnh đậu mùa khỉ; mpox

Cụm từ
牛痘病niú dòu bìng

牛痘病: bệnh đậu mùa bò

Cụm từ
牛痘niú dòu

牛痘: bệnh đậu bò

Cụm từ
爆痘bào dòu

爆痘: nổi mụn

Cụm từ
水痘shuǐ dòu

水痘: bệnh thủy đậu; vi rút Varicella zoster (y học)

Cụm từ