Kết quả tra từ “留守”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
留守liú shǒu
留守: ở lại để trông coi mọi việc
留守儿童liú shǒu ér tóng
留守儿童: trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi…
火场留守分队huǒ chǎng liú shǒu fēn duì
火场留守分队: đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực